喝醉

喝醉
zuì
húp tuý

say xỉn; uống say

1 nghĩa#2400
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    say xỉn; uống say

    因为喝太多酒而变得不清醒yīnwèi hē tàiduō jiǔ érbiàn de búqīngxǐng

    • Anh ấy say rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.