理智
lý trí; lý tính; hợp lý
NGHĨA
- 壹形tính từ
lý trí; lý tính; hợp lý
中用头脑冷静判断、思考,不受感情影响的能力或状态yòng tóunǎo lěngjìng pànduàn、sīkǎo,búshòu gǎnqíng yǐngxiǎng de nénglifàn huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy là một người lý trí.
- 貳名danh từ
trí tuệ; trí lực; năng lực trí tuệ
中人的思考和判断的能力rén de sīkǎo hé pànduàn de néngliːk
- 。
Anh ấy là một người có lý trí.
- 參名danh từ
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
中用头脑思考问题、不感情用事的能力yòng tóunǎo sīkǎo wèntí、bu gǎnqíng yònggōngshi de néngìlì
- 肆名danh từ
tính hợp lý; tính hợp lẽ
中用头脑冷静地思考问题的能力yòng tóunǎo lěngjìng de sīkǎo wèntí de nénghlì
- 。
Anh ấy là một người rất lý trí.
lý trí; lý tính; hợp lý
NGHĨA
- 壹形tính từ
lý trí; lý tính; hợp lý
中用头脑冷静判断、思考,不受感情影响的能力或状态yòng tóunǎo lěngjìng pànduàn、sīkǎo,búshòu gǎnqíng yǐngxiǎng de nénglifàn huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy là một người lý trí.
- 貳名danh từ
trí tuệ; trí lực; năng lực trí tuệ
中人的思考和判断的能力rén de sīkǎo hé pànduàn de néngliːk
- 。
Anh ấy là một người có lý trí.
- 參名danh từ
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
中用头脑思考问题、不感情用事的能力yòng tóunǎo sīkǎo wèntí、bu gǎnqíng yònggōngshi de néngìlì
- 肆名danh từ
tính hợp lý; tính hợp lẽ
中用头脑冷静地思考问题的能力yòng tóunǎo lěngjìng de sīkǎo wèntí de nénghlì
- 。
Anh ấy là một người rất lý trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; bóng
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ