理智

理智
zhì
lý trí

lý trí; lý tính; hợp lý

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#4247
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lý trí; lý tính; hợp lý

    用头脑冷静判断、思考,不受感情影响的能力或状态yòng tóunǎo lěngjìng pànduàn、sīkǎo,búshòu gǎnqíng yǐngxiǎng de nénglifàn huò zhuàngtài

    • Anh ấy là một người lý trí.

  2. danh từ

    trí tuệ; trí lực; năng lực trí tuệ

    人的思考和判断的能力rén de sīkǎo hé pànduàn de néngliːk

    • Anh ấy là một người có lý trí.

  3. danh từ

    lẽ phải; đạo lý; lý lẽ

    用头脑思考问题、不感情用事的能力yòng tóunǎo sīkǎo wèntí、bu gǎnqíng yònggōngshi de néngìlì

  4. danh từ

    tính hợp lý; tính hợp lẽ

    用头脑冷静地思考问题的能力yòng tóunǎo lěngjìng de sīkǎo wèntí de nénghlì

    • Anh ấy là một người rất lý trí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.