清空

清空
qīngkōng
thanh không

xóa sạch; làm trống

2 nghĩa#10845
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xóa sạch; làm trống

    把里面的东西全部拿出来,使得空空的bǎ lǐmiàn de dōngxi quánbù náchūlái, shǐde kōngkong de

    • Xin hãy đổ rác.

  2. động từ

    thanh toán (nợ); hoàn trả đầy đủ

    把所有的东西全部拿走或删除,使地方或容器变空bǎ suǒyǒu de dōngxi quánbù názoǔ huò shānchú, shǐ dìfang huò rónngqì biàn kōng

    • Xin hãy dọn sạch rác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.