购物车

购物车
gòuchē
cấu vật xa

xe đẩy mua sắm; xe đẩy siêu thị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe đẩy mua sắm; xe đẩy siêu thị

    • Tôi đặt đồ vào giỏ hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • cấu(kết cấu, ghép lại)HÀI THANH

Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.