塞满

塞满
sāimǎn
tắc mãn

nhét đầy; nhồi đầy

4 nghĩa#18687
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhét đầy; nhồi đầy

    • Anh ấy nhét đầy quần áo vào vali.

  2. động từ

    nhét đầy; nhồi đầy

  3. động từ

    nhét đầy; nhồi chật

    • Cái hộp này đầy sách.

  4. động từ

    nhồi đầy; nhét chặt; chật ních

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.