Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
/
积累
积累
tích luỵ
tích lũy; tích lũy dần dần
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#18949
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích lũy; tích lũy dần dần
- 。
Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm.
- 貳动động từ
tích lũy, tích góp
- 。
Kiến thức là sự tích lũy.
- 參动động từ
tích tụ; chất đống; tích lũy
- 。
Kiến thức cần được tích lũy.
- 肆副trạng từ
tích lũy; tích góp
- 。
Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
积累
Phồn thể積累
tích luỵ
tích lũy; tích lũy dần dần
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#18949
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích lũy; tích lũy dần dần
- 。
Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm.
- 貳动động từ
tích lũy, tích góp
- 。
Kiến thức là sự tích lũy.
- 參动động từ
tích tụ; chất đống; tích lũy
- 。
Kiến thức cần được tích lũy.
- 肆副trạng từ
tích lũy; tích góp
- 。
Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má