付清

付清
qīng
phó thanh

thanh toán đầy đủ; trả hết tiền

3 nghĩa#13590
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thanh toán đầy đủ; trả hết tiền

    把欠的钱全部付出去bǎ qiàn de qián quánbù fùchūqu

    • Xin hãy thanh toán hết hóa đơn.

  2. động từ

    thanh toán đầy đủ; trả hết (tiền)

    把所欠的钱全部还清bǎ suǒ qiàn de qián quánbù huán qīng

    • Tôi đã thanh toán hết hóa đơn.

  3. động từ

    thanh toán đầy đủ; trả hết (nợ)

    把欠的钱全部还给别人bǎ qiàn de qián quánbù huán gěi biérén

    • Tôi đã thanh toán hết tất cả các hóa đơn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.