库存

库存
cún
khố tồn

hàng tồn kho; dự trữ; tồn kho

1 nghĩa#23429
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng tồn kho; dự trữ; tồn kho

    • Chúng tôi có rất nhiều hàng tồn kho.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.