Cái thùng làm bằng gỗ, âm đọc gợi từ 甬 (dũng).
/
垃圾桶
垃圾桶
lạp sắc thùng
thùng rác
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#8069
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thùng rác
中装放废弃物品的容器zhuāng fàng fèiqì wùpǐn de róngjù
- 。
Xin hãy vứt rác vào thùng rác.
- 貳名danh từ
thùng rác
中盛放废弃物品的容器shèngfàng fèiqì wùpǐn de róngjì
- 參
thùng rác
中装放废弃物的容器zhuāng fàng fèiqì wù de róngyì
- 肆名danh từ
thùng rác
中装废弃物的容器zhuāng fèiqì wù de róngjì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
垃圾桶
Phồn thể垃
lạp sắc thùng
thùng rác
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#8069
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thùng rác
中装放废弃物品的容器zhuāng fàng fèiqì wùpǐn de róngjù
- 。
Xin hãy vứt rác vào thùng rác.
- 貳名danh từ
thùng rác
中盛放废弃物品的容器shèngfàng fèiqì wùpǐn de róngjì
- 參
thùng rác
中装放废弃物的容器zhuāng fàng fèiqì wù de róngyì
- 肆名danh từ
thùng rác
中装废弃物的容器zhuāng fèiqì wù de róngjì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc