填充

填充
tiánchōng
điền sung

lấp đầy; điền vào chỗ trống

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22467
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấp đầy; điền vào chỗ trống

    • Xin bạn điền vào biểu mẫu này.

  2. động từ

    lấp đầy; nhồi nhét

    • Xin bạn điền vào tờ đơn này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.