结清

结清
jiéqīng
kết thanh

thanh toán; trả hết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thanh toán; trả hết

    • Xin hãy thanh toán hóa đơn.

  2. thanh toán hết; tất toán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.