Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
/
涉及
涉及
thiệp cập
liên quan đến; liên quan; đề cập đến
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5340
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
liên quan đến; liên quan; đề cập đến
中与某事有关系或关联yǔ mǒu shì yǒu guānxi huò guānlián
- 。
Vấn đề này liên quan đến rất nhiều người.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
涉及
Phồn thể涉
thiệp cập
liên quan đến; liên quan; đề cập đến
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5340
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
liên quan đến; liên quan; đề cập đến
中与某事有关系或关联yǔ mǒu shì yǒu guānxi huò guānlián
- 。
Vấn đề này liên quan đến rất nhiều người.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)