Tới nội dung chính

涉及

涉及
shèjí
thiệp cập

liên quan đến; liên quan; đề cập đến

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5340
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    liên quan đến; liên quan; đề cập đến

    中与某事有关系或关联yǔ mǒu shì yǒu guānxi huò guānlián

    • 。

      Vấn đề này liên quan đến rất nhiều người.

涉
shè
thiệp
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu