牵涉

牵涉
qiānshè
khiên thiệp

liên quan; dính líu; kéo theo

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16404
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên quan; dính líu; kéo theo

    • Anh ấy bị liên lụy vào vụ án này.

  2. động từ

    bao gồm; bao gồm cả

    • Chuyện này liên quan đến rất nhiều người.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò, trâu)BỘ
  • mịch(tấm vải che, dây buộc)HỘI Ý
  • đại(to lớn, người dang tay)HỘI Ý

Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.