Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).
/
牵扯
牵扯
khiên xả
liên quan; liên lụy; kéo vào
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9019
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên quan; liên lụy; kéo vào
中与某事有关系;使某人卷入或受牵累yǔ mǒushì yǒu guānxi; shǐ mǒurén juǎnrù huò shòu qiānlèi
- 。
Chuyện này liên quan đến rất nhiều người.
- 貳动động từ
liên quan; dính líu; kéo theo
中有关系;牵连在一起yǒu guānxi;qiānlián zài yīqǐ
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 止chỉ(dừng lại)HÌNH THANH
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
LIÊN QUAN
牵扯
Phồn thể牽扯
khiên xả
liên quan; liên lụy; kéo vào
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9019
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên quan; liên lụy; kéo vào
中与某事有关系;使某人卷入或受牵累yǔ mǒushì yǒu guānxi; shǐ mǒurén juǎnrù huò shòu qiānlèi
- 。
Chuyện này liên quan đến rất nhiều người.
- 貳动động từ
liên quan; dính líu; kéo theo
中有关系;牵连在一起yǒu guānxi;qiānlián zài yīqǐ
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 止chỉ(dừng lại)HÌNH THANH
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía