Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
/
岁月
岁月
tuế nguyệt
năm tháng; thời gian
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#10115
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm tháng; thời gian
中经过的时间;年份jīngguò de shíjiān; niánfèn
- 。
Thời gian không chờ đợi ai.
- 貳名danh từ
tuổi xuân; năm tháng
中流逝的时间;年份和月份liúshì de shíjiān; niánfen hé yuèfen
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
岁月
Phồn thể歲月
tuế nguyệt
năm tháng; thời gian
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#10115
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm tháng; thời gian
中经过的时间;年份jīngguò de shíjiān; niánfèn
- 。
Thời gian không chờ đợi ai.
- 貳名danh từ
tuổi xuân; năm tháng
中流逝的时间;年份和月份liúshì de shíjiān; niánfen hé yuèfen
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.