zhé
chiết
⼿bộ thủ · 7 nét

gãy; bị bẻ gãy

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)15 nghĩa#13237
NGHĨA15 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gãy; bị bẻ gãy

    突然断裂或破裂túrán duànyuè huò pòliè

    • Cành cây gãy rồi.

  2. động từ

    gấp; gấp lại

    把东西对折或弯曲bǎ dōngxi duìzhé huò wānqū

    • Xin hãy gấp tờ giấy lại.

  3. động từ

    đổi hướng; rẽ; uốn khúc

    改变方向;转向gǎibiàn fāngxiàng;zhuǎnxiàng

    • Anh ấy đã quay lại rồi.

  4. động từ

    chiết khấu; giảm giá

    商品价格降低;便宜出售shānɡpǐn jiàɡé jiàngdī;biànyi chūshòu

    • Cửa hàng này có giảm giá không?

  5. danh từ

    giảm giá; chiết khấu

    商品价格的降低部分;打折时的减价shāngyǐn jiàgé de jiàngdī bùfen;dǎzhé shí de jiǎnjià

    • Cửa hàng này có giảm giá.

  6. số từ

    một phần mười (trong giá cả); chiết (đơn vị biểu thị 1/10 của giá gốc, ví dụ: 九折 là 90% giá gốc)

    价格的十分之一;打九折是指原价的百分之九十jiàgé de shí fēnzhī yī;dǎ jiǔ zhé shì zhǐ yuánjià de bǎifēnzhī jiǔshí

    • Giảm giá 20%.

  7. động từ

    đổi thành (tiền tệ); quy đổi

    把钱换成另一种钱bǎ qián huàn chéng lìng yī zhǒng qián

    • Bạn có thể đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ không?

  8. động từ

    tâm phục; bội phục

    使人相信或同意;让人信服shǐ rén xiāngxìn huò tóngyì;ràng rén xìnfú

  9. động từ

    chịu thiệt; chịu lỗ

    遭受损失或亏损zāoshòu sǔnshī huò kuīsǔn

    • Lần kinh doanh này bị lỗ rồi.

  10. động từ

    uốn cong; cúi xuống

    身体弯曲向下shēntǐ wānqū xiàng xià

    • Xin đừng bẻ gãy nó.

  11. 11động từ

    vặn; xoắn; bẻ quẹo

    用力转动或弯曲使其改变形状yònglì zhuǎndòng huò wānqū shǐ qī gǎibiàn xíngzhuàng

    • Anh ấy đã bẻ cong sợi dây thép.

  12. 12động từ

    vặn; xoắn; xoay; bẻ

    用力转动或弯曲某物yònglì zhuǎndòng huò wānqū mǒuwù

    • Xin hãy gấp ở đây.

  13. 13lượng từ

    màn (trong vở kịch); cảnh (hí kịch)

    戏剧中的一个场景或段落xìjù zhōng de yī ge chǎngjǐng huò duànluò

  14. 14động từ

    gấp; gấp lại

    将东西弯曲使两部分重叠jiāng dōngxi wānqū shǐ liǎng bùfen chóngdie

  15. 15danh từ

    sổ sách kế toán; sổ ghi chép

    记录账目或其他事项的本子jìlù zhàngjìmù huò qítā shìxiàng de běnzi

    • Cuốn sổ này là của tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.