Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
折
gãy; bị bẻ gãy
NGHĨA
- 壹动động từ
gãy; bị bẻ gãy
中突然断裂或破裂túrán duànyuè huò pòliè
- 。
Cành cây gãy rồi.
- 貳动động từ
gấp; gấp lại
中把东西对折或弯曲bǎ dōngxi duìzhé huò wānqū
- 。
Xin hãy gấp tờ giấy lại.
- 參动động từ
đổi hướng; rẽ; uốn khúc
中改变方向;转向gǎibiàn fāngxiàng;zhuǎnxiàng
- 。
Anh ấy đã quay lại rồi.
- 肆动động từ
chiết khấu; giảm giá
中商品价格降低;便宜出售shānɡpǐn jiàɡé jiàngdī;biànyi chūshòu
- ?
Cửa hàng này có giảm giá không?
- 伍名danh từ
giảm giá; chiết khấu
中商品价格的降低部分;打折时的减价shāngyǐn jiàgé de jiàngdī bùfen;dǎzhé shí de jiǎnjià
- 。
Cửa hàng này có giảm giá.
- 陸数số từ
một phần mười (trong giá cả); chiết (đơn vị biểu thị 1/10 của giá gốc, ví dụ: 九折 là 90% giá gốc)
中价格的十分之一;打九折是指原价的百分之九十jiàgé de shí fēnzhī yī;dǎ jiǔ zhé shì zhǐ yuánjià de bǎifēnzhī jiǔshí
- 。
Giảm giá 20%.
- 柒动động từ
đổi thành (tiền tệ); quy đổi
中把钱换成另一种钱bǎ qián huàn chéng lìng yī zhǒng qián
- ?
Bạn có thể đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ không?
- 捌动động từ
tâm phục; bội phục
中使人相信或同意;让人信服shǐ rén xiāngxìn huò tóngyì;ràng rén xìnfú
- 玖动động từ
chịu thiệt; chịu lỗ
中遭受损失或亏损zāoshòu sǔnshī huò kuīsǔn
- 。
Lần kinh doanh này bị lỗ rồi.
- 拾动động từ
uốn cong; cúi xuống
中身体弯曲向下shēntǐ wānqū xiàng xià
- 。
Xin đừng bẻ gãy nó.
- 11动động từ
vặn; xoắn; bẻ quẹo
中用力转动或弯曲使其改变形状yònglì zhuǎndòng huò wānqū shǐ qī gǎibiàn xíngzhuàng
- 。
Anh ấy đã bẻ cong sợi dây thép.
- 12动động từ
vặn; xoắn; xoay; bẻ
中用力转动或弯曲某物yònglì zhuǎndòng huò wānqū mǒuwù
- 。
Xin hãy gấp ở đây.
- 13量lượng từ
màn (trong vở kịch); cảnh (hí kịch)
中戏剧中的一个场景或段落xìjù zhōng de yī ge chǎngjǐng huò duànluò
- 14动động từ
gấp; gấp lại
中将东西弯曲使两部分重叠jiāng dōngxi wānqū shǐ liǎng bùfen chóngdie
- 15名danh từ
sổ sách kế toán; sổ ghi chép
中记录账目或其他事项的本子jìlù zhàngjìmù huò qítā shìxiàng de běnzi
- 。
Cuốn sổ này là của tôi.
gãy (cành, xương, v.v.)
NGHĨA
- 壹动động từ
gãy (cành, xương, v.v.)
中用力使某物断裂或分开yònglì shǐ mǒuwù duàngliè huò fēnkāi
- 。
Cành cây này gãy rồi.
- 貳动động từ
gãy; bị bẻ gãy
中弯曲或断裂wānqū huò duànliè
- 。
Cành cây gãy rồi.
- 參动động từ
thua lỗ; chịu lỗ (trong kinh doanh)
中在生意上损失钱zài shēngyì shang sǔnshī qián
- 。
Lần kinh doanh này tôi bị lỗ tiền.
lật; lộn (lại)
NGHĨA
- 壹动động từ
lật; lộn (lại)
中把东西翻转过来;使……倒转方向bǎ dōngxi fānzhuǎn guòlái; shǐ……dàozhuǎn fāngxiàng
- 。
Anh ấy đã gập sách lại rồi.
- 貳动động từ
đứng ngược; đứng trên đầu; lộn ngược
中把东西翻转过来,使上面的变成下面bǎ dōngxi fānzhuǎn guòlái, shǐ shàngmiàn de biànchéng xiàmiàn
- 參动động từ
đổ ra; lật úp (đồ vật ra khỏi vật chứa)
中把容器里的东西倒出来bǎ rónqì lǐ de dōngxi dào chūlái
- 。
Anh ấy đã đổ nước ra ngoài.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
gãy; bị bẻ gãy
中突然断裂或破裂túrán duànyuè huò pòliè
- 。
Cành cây gãy rồi.
- 貳动động từ
gấp; gấp lại
中把东西对折或弯曲bǎ dōngxi duìzhé huò wānqū
- 。
Xin hãy gấp tờ giấy lại.
- 參动động từ
đổi hướng; rẽ; uốn khúc
中改变方向;转向gǎibiàn fāngxiàng;zhuǎnxiàng
- 。
Anh ấy đã quay lại rồi.
- 肆动động từ
chiết khấu; giảm giá
中商品价格降低;便宜出售shānɡpǐn jiàɡé jiàngdī;biànyi chūshòu
- ?
Cửa hàng này có giảm giá không?
- 伍名danh từ
giảm giá; chiết khấu
中商品价格的降低部分;打折时的减价shāngyǐn jiàgé de jiàngdī bùfen;dǎzhé shí de jiǎnjià
- 。
Cửa hàng này có giảm giá.
- 陸数số từ
một phần mười (trong giá cả); chiết (đơn vị biểu thị 1/10 của giá gốc, ví dụ: 九折 là 90% giá gốc)
中价格的十分之一;打九折是指原价的百分之九十jiàgé de shí fēnzhī yī;dǎ jiǔ zhé shì zhǐ yuánjià de bǎifēnzhī jiǔshí
- 。
Giảm giá 20%.
- 柒动động từ
đổi thành (tiền tệ); quy đổi
中把钱换成另一种钱bǎ qián huàn chéng lìng yī zhǒng qián
- ?
Bạn có thể đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ không?
- 捌动động từ
tâm phục; bội phục
中使人相信或同意;让人信服shǐ rén xiāngxìn huò tóngyì;ràng rén xìnfú
- 玖动động từ
chịu thiệt; chịu lỗ
中遭受损失或亏损zāoshòu sǔnshī huò kuīsǔn
- 。
Lần kinh doanh này bị lỗ rồi.
- 拾动động từ
uốn cong; cúi xuống
中身体弯曲向下shēntǐ wānqū xiàng xià
- 。
Xin đừng bẻ gãy nó.
- 11动động từ
vặn; xoắn; bẻ quẹo
中用力转动或弯曲使其改变形状yònglì zhuǎndòng huò wānqū shǐ qī gǎibiàn xíngzhuàng
- 。
Anh ấy đã bẻ cong sợi dây thép.
- 12动động từ
vặn; xoắn; xoay; bẻ
中用力转动或弯曲某物yònglì zhuǎndòng huò wānqū mǒuwù
- 。
Xin hãy gấp ở đây.
- 13量lượng từ
màn (trong vở kịch); cảnh (hí kịch)
中戏剧中的一个场景或段落xìjù zhōng de yī ge chǎngjǐng huò duànluò
- 14动động từ
gấp; gấp lại
中将东西弯曲使两部分重叠jiāng dōngxi wānqū shǐ liǎng bùfen chóngdie
- 15名danh từ
sổ sách kế toán; sổ ghi chép
中记录账目或其他事项的本子jìlù zhàngjìmù huò qítā shìxiàng de běnzi
- 。
Cuốn sổ này là của tôi.
NGHĨA
- 壹动động từ
gãy (cành, xương, v.v.)
中用力使某物断裂或分开yònglì shǐ mǒuwù duàngliè huò fēnkāi
- 。
Cành cây này gãy rồi.
- 貳动động từ
gãy; bị bẻ gãy
中弯曲或断裂wānqū huò duànliè
- 。
Cành cây gãy rồi.
- 參动động từ
thua lỗ; chịu lỗ (trong kinh doanh)
中在生意上损失钱zài shēngyì shang sǔnshī qián
- 。
Lần kinh doanh này tôi bị lỗ tiền.
NGHĨA
- 壹动động từ
lật; lộn (lại)
中把东西翻转过来;使……倒转方向bǎ dōngxi fānzhuǎn guòlái; shǐ……dàozhuǎn fāngxiàng
- 。
Anh ấy đã gập sách lại rồi.
- 貳动động từ
đứng ngược; đứng trên đầu; lộn ngược
中把东西翻转过来,使上面的变成下面bǎ dōngxi fānzhuǎn guòlái, shǐ shàngmiàn de biànchéng xiàmiàn
- 參动động từ
đổ ra; lật úp (đồ vật ra khỏi vật chứa)
中把容器里的东西倒出来bǎ rónqì lǐ de dōngxi dào chūlái
- 。
Anh ấy đã đổ nước ra ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)