消退

消退
xiāotuì
tiêu thoái

dần tiêu tan; lắng xuống; suy giảm dần

2 nghĩa#29248
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dần tiêu tan; lắng xuống; suy giảm dần

    • Nhiệt huyết của anh ấy dần dần tiêu tan.

  2. động từ

    suy yếu; suy tàn; (văn) thức vi (thơ Kinh Thi)

    • Nhiệt huyết của anh ấy dần dần phai nhạt.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.