时尚

时尚
shíshàng
thời thượng

thời trang; mốt; thời thượng

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6605
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời trang; mốt; thời thượng

    当前流行的服装、生活方式或品味风格dāngqián liúxíng de fúzhuāng、shēnghuó fāngshì huò pǐnwèi fēnggé

    • Thời trang luôn thay đổi rất nhanh.

  2. danh từ

    thời trang; mốt; sành điệu

    流行的衣服、装饰或生活方式liúxíng de yīfu、zhuāngshì huò shēnghuó fāngshì

    • Cô ấy rất thích thời trang.

  3. tính từ

    hợp thời; thời thượng

    符合当代流行风格fúhé dāngdài liúxíng fēnggé

    • Bộ quần áo này rất thời trang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.