Tới nội dung chính

感冒

感冒
gǎnmào
cảm mạo

cảm lạnh; cảm cúm

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#4637Lượng từ 场 / 次
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cảm lạnh; cảm cúm

    • ,。

      Tôi bị cảm rồi, rất khó chịu.

  2. 貳动động từ

    cảm lạnh; cảm mạo

    中身体受到病毒感染而生病,表现为流鼻涕、咳嗽等症状shēntǐ shòudào bìngdú gǎnrǎn ér shēngbìng, biǎoxiàn wéi liúbíti, késou děng zhèngzhuàng

    • 。

      Tôi bị cảm rồi.

  3. 參动động từ

    cảm lạnh; cảm cúm; (khẩu) quan tâm; hứng thú (thường dùng phủ định)

    中患上疾病,症状是打喷嚏、流鼻涕、喉咙痛等huàn shàng jíbìng, zhèngzhuàng shì dǎ pēnti, liú bíti, hóulong ràng děng

    • 。

      Tôi không hứng thú với cái này.

  4. 肆动động từ

    cảm cúm; bị cảm; (Đài Loan, khẩu) ghét; không ưa

    中患上呼吸道疾病、有鼻塞、咳嗽等症状huàn shàng hūxī dào jíbìng、yǒu bízi sè、késou děng zhèngzhuàng

    • 。

      Tôi ghét loại hành vi này.

  5. 伍动động từ

    chịu không nổi; không chịu được

    中不能接受;觉得不舒服或讨厌bù néng jiēshòu;juéde bù shūfu huò tǎoyàn

    • ,。

      Tôi bị cảm rồi, rất khó chịu.

感
gǎn
cảm
BỘ THỦ⼼
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu