感冒
cảm lạnh; cảm cúm
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm lạnh; cảm cúm
- ,。
Tôi bị cảm rồi, rất khó chịu.
- 貳动động từ
cảm lạnh; cảm mạo
中身体受到病毒感染而生病,表现为流鼻涕、咳嗽等症状shēntǐ shòudào bìngdú gǎnrǎn ér shēngbìng, biǎoxiàn wéi liúbíti, késou děng zhèngzhuàng
- 。
Tôi bị cảm rồi.
- 參动động từ
cảm lạnh; cảm cúm; (khẩu) quan tâm; hứng thú (thường dùng phủ định)
中患上疾病,症状是打喷嚏、流鼻涕、喉咙痛等huàn shàng jíbìng, zhèngzhuàng shì dǎ pēnti, liú bíti, hóulong ràng děng
- 。
Tôi không hứng thú với cái này.
- 肆动động từ
cảm cúm; bị cảm; (Đài Loan, khẩu) ghét; không ưa
中患上呼吸道疾病、有鼻塞、咳嗽等症状huàn shàng hūxī dào jíbìng、yǒu bízi sè、késou děng zhèngzhuàng
- 。
Tôi ghét loại hành vi này.
- 伍动động từ
chịu không nổi; không chịu được
中不能接受;觉得不舒服或讨厌bù néng jiēshòu;juéde bù shūfu huò tǎoyàn
- ,。
Tôi bị cảm rồi, rất khó chịu.
cảm lạnh; cảm cúm
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm lạnh; cảm cúm
- ,。
Tôi bị cảm rồi, rất khó chịu.
- 貳动động từ
cảm lạnh; cảm mạo
中身体受到病毒感染而生病,表现为流鼻涕、咳嗽等症状shēntǐ shòudào bìngdú gǎnrǎn ér shēngbìng, biǎoxiàn wéi liúbíti, késou děng zhèngzhuàng
- 。
Tôi bị cảm rồi.
- 參动động từ
cảm lạnh; cảm cúm; (khẩu) quan tâm; hứng thú (thường dùng phủ định)
中患上疾病,症状是打喷嚏、流鼻涕、喉咙痛等huàn shàng jíbìng, zhèngzhuàng shì dǎ pēnti, liú bíti, hóulong ràng děng
- 。
Tôi không hứng thú với cái này.
- 肆动động từ
cảm cúm; bị cảm; (Đài Loan, khẩu) ghét; không ưa
中患上呼吸道疾病、有鼻塞、咳嗽等症状huàn shàng hūxī dào jíbìng、yǒu bízi sè、késou děng zhèngzhuàng
- 。
Tôi ghét loại hành vi này.
- 伍动động từ
chịu không nổi; không chịu được
中不能接受;觉得不舒服或讨厌bù néng jiēshòu;juéde bù shūfu huò tǎoyàn
- ,。
Tôi bị cảm rồi, rất khó chịu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.