Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
/
汤姆索亚历险记
汤姆索亚历险记
thang mẫu sách á lịch hiểm ký
Những Cuộc Phiêu Lưu của Tom Sawyer (tác phẩm của Mark Twain)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Những Cuộc Phiêu Lưu của Tom Sawyer (tác phẩm của Mark Twain)
- 《》?
Bạn đã đọc “Những cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer” chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
汤姆索亚历险记
Phồn thể湯姆索亞歷險記
thang mẫu sách á lịch hiểm ký
Những Cuộc Phiêu Lưu của Tom Sawyer (tác phẩm của Mark Twain)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Những Cuộc Phiêu Lưu của Tom Sawyer (tác phẩm của Mark Twain)
- 《》?
Bạn đã đọc “Những cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer” chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)