dự
bộ ngôn · 13 nét

khen ngợi; biểu dương

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khen ngợi; biểu dương

    • Anh ấy được ca ngợi là thiên tài.

  2. động từ

    ca ngợi; tán dương

  3. danh từ

    danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi

    • Anh ấy có danh tiếng quốc tế rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.