Tới nội dung chính

㱩

㱩
dú
độc
⽍bộ đãi · 12 nét

phá thai; nạo thai nhân tạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phá thai; nạo thai nhân tạo

  2. 貳形tính từ

    chết non; chết lưu (trong bụng mẹ)

㱩
dú
độc
BỘ THỦ⽍
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu