liàn
liệm
bộ đãi · 11 nét

liệm (thi thể); khâm liệm

1 nghĩa#49352
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    liệm (thi thể); khâm liệm

    • Anh ấy chịu trách nhiệm liệm thi thể.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.