/
殓
殓
liệm
⽍bộ đãi · 11 nétliệm (thi thể); khâm liệm
1 nghĩa#49352
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
liệm (thi thể); khâm liệm
- 。
Anh ấy chịu trách nhiệm liệm thi thể.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
殓
Phồn thể殮
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
liệm (thi thể); khâm liệm
- 。
Anh ấy chịu trách nhiệm liệm thi thể.
KẾT HỢP2 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
- 殄tiǎntiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ toàn bộ