Tới nội dung chính

殃

殃
yāng
ương
⽍bộ đãi · 9 nét

tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt

    • 。

      Anh ta đã mang tai họa đến cho đất nước.

殃
yāng
ương
BỘ THỦ⽍
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu