Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
/
存活
存活
tồn hoạt
sống sót; tồn tại
2 nghĩa#6312
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sống sót; tồn tại
中活着;没有死huó zhe; méiyǒu sǐ
- 。
Họ đã sống sót.
- 貳动động từ
sống sót; tồn tại
中继续活着;没有死亡jìxù huózhe; méiyǒu sǐwáng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
存活
Phồn thể存
tồn hoạt
sống sót; tồn tại
2 nghĩa#6312
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sống sót; tồn tại
中活着;没有死huó zhe; méiyǒu sǐ
- 。
Họ đã sống sót.
- 貳动động từ
sống sót; tồn tại
中继续活着;没有死亡jìxù huózhe; méiyǒu sǐwáng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai