存活

存活
cúnhuó
tồn hoạt

sống sót; tồn tại

2 nghĩa#6312
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sống sót; tồn tại

    活着;没有死huó zhe; méiyǒu sǐ

    • Họ đã sống sót.

  2. động từ

    sống sót; tồn tại

    继续活着;没有死亡jìxù huózhe; méiyǒu sǐwáng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.