- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
sống lại; phục sinh; hồi sinh
sống lại; phục sinh; hồi sinh
中使死的或停止的东西重新活动或存在shǐ sǐ de huò tíngzhǐ de dōngxi chóngxīn huódòng huò cúnzài
Anh ấy đã hồi sinh.
sống lại; phục sinh (nghĩa đen và nghĩa bóng)
中死的东西或人重新有了生命;已消失的东西再次出现sǐ de dōngxi huò rén chóngxīn yǒule shēngmìng; yǐ xiāoshī de dōngxi zàicì chūxiàn
Anh ấy đã sống lại rồi!
(tôn giáo) sự phục sinh; sống lại
中死后重新活着或者恢复生命sǐhòu chóngxīn huózhe huòzhě huīfù shēngmìng
Chúa Giê-su đã phục sinh.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
sống lại; phục sinh; hồi sinh
sống lại; phục sinh; hồi sinh
中使死的或停止的东西重新活动或存在shǐ sǐ de huò tíngzhǐ de dōngxi chóngxīn huódòng huò cúnzài
Anh ấy đã hồi sinh.
sống lại; phục sinh (nghĩa đen và nghĩa bóng)
中死的东西或人重新有了生命;已消失的东西再次出现sǐ de dōngxi huò rén chóngxīn yǒule shēngmìng; yǐ xiāoshī de dōngxi zàicì chūxiàn
Anh ấy đã sống lại rồi!
(tôn giáo) sự phục sinh; sống lại
中死后重新活着或者恢复生命sǐhòu chóngxīn huózhe huòzhě huīfù shēngmìng
Chúa Giê-su đã phục sinh.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.