复活

复活
huó
phục hoạt

sống lại; phục sinh; hồi sinh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#4636
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sống lại; phục sinh; hồi sinh

    使死的或停止的东西重新活动或存在shǐ sǐ de huò tíngzhǐ de dōngxi chóngxīn huódòng huò cúnzài

    • Anh ấy đã hồi sinh.

  2. động từ

    sống lại; phục sinh (nghĩa đen và nghĩa bóng)

    死的东西或人重新有了生命;已消失的东西再次出现sǐ de dōngxi huò rén chóngxīn yǒule shēngmìng; yǐ xiāoshī de dōngxi zàicì chūxiàn

    • Anh ấy đã sống lại rồi!

  3. danh từ

    (tôn giáo) sự phục sinh; sống lại

    死后重新活着或者恢复生命sǐhòu chóngxīn huózhe huòzhě huīfù shēngmìng

    • Chúa Giê-su đã phục sinh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.