/
歺
歺
ngạt
⽍bộ đãi · 5 nétbữa ăn; ăn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa ăn; ăn
歺
ngạt
⽍bộ đãi · 5 nétkhông tốt; xấu; bất thiện
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không tốt; xấu; bất thiện(kế thừa)
- 。
Anh ấy không phải là người xấu.
- 貳形tính từ
xảo quyệt; gian giảo(kế thừa)
- 。
Anh ta có lòng dạ độc ác.
- 參形tính từ
xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)(kế thừa)
- 。
Anh ta là một người xấu.
- 肆形tính từ
bộ Tồi (khương hy bộ thủ 78)(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
歺
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa ăn; ăn
歺
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không tốt; xấu; bất thiện(kế thừa)
- 。
Anh ấy không phải là người xấu.
- 貳形tính từ
xảo quyệt; gian giảo(kế thừa)
- 。
Anh ta có lòng dạ độc ác.
- 參形tính từ
xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)(kế thừa)
- 。
Anh ta là một người xấu.
- 肆形tính từ
bộ Tồi (khương hy bộ thủ 78)(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
- 殄tiǎntiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ toàn bộ