丧生

丧生
sàngshēng
táng sinh

mất mạng; bỏ mạng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12790
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất mạng; bỏ mạng

    死亡;失去生命sǐwàng;shīqù shēngmìng

    • Anh ấy đã mất mạng trong vụ tai nạn.

  2. động từ

    qua đời; từ trần

    失去生命;死亡shīqù shēngmìng; sǐwáng

    • Anh ấy đã chết trong vụ tai nạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.