Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
/
丧命
丧命
táng mệnh
mất mạng; bỏ mạng
1 nghĩa#9551
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất mạng; bỏ mạng
中失去生命;死亡shīqù shēngmìng;sǐwàng
- 。
Anh ấy đã mất mạng trong vụ tai nạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
丧命
Phồn thể喪命
táng mệnh
mất mạng; bỏ mạng
1 nghĩa#9551
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất mạng; bỏ mạng
中失去生命;死亡shīqù shēngmìng;sǐwàng
- 。
Anh ấy đã mất mạng trong vụ tai nạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.