歇洛克·福尔摩斯

歇洛克·福尔摩斯
Xiēluò·ěr

Sherlock Holmes (thám tử trong tiểu thuyết của Conan Doyle)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Sherlock Holmes (thám tử trong tiểu thuyết của Conan Doyle)

    • ·

      Sherlock Holmes là một thám tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hạt(tại sao, bao giờ)HÀI THANH
  • khiếm(ngáp, thiếu hơi)BỘ

Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.