训斥

训斥
xùnchì
huấn xích

mắng mỏ; quở trách; la mắng

4 nghĩa#39591
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mắng mỏ; quở trách; la mắng

    • Anh ấy đã khiển trách học sinh đó.

  2. động từ

    quở trách; mắng mỏ; khiển trách

    • Anh ấy đã mắng đứa trẻ đó.

  3. động từ

    quở mắng; la mắng; trách mắng

  4. động từ

    mắng mỏ; quở trách; la mắng

    • Anh ấy đã quở trách học sinh đó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.