- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 川xuyên(dòng sông chảy)HÌNH THANH
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
mắng mỏ; quở trách; la mắng
mắng mỏ; quở trách; la mắng
Anh ấy đã khiển trách học sinh đó.
quở trách; mắng mỏ; khiển trách
Anh ấy đã mắng đứa trẻ đó.
quở mắng; la mắng; trách mắng
mắng mỏ; quở trách; la mắng
Anh ấy đã quở trách học sinh đó.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
mắng mỏ; quở trách; la mắng
mắng mỏ; quở trách; la mắng
Anh ấy đã khiển trách học sinh đó.
quở trách; mắng mỏ; khiển trách
Anh ấy đã mắng đứa trẻ đó.
quở mắng; la mắng; trách mắng
mắng mỏ; quở trách; la mắng
Anh ấy đã quở trách học sinh đó.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.