探测

探测
tàn
thám trắc

thăm dò; khảo sát; thám trắc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9917
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thăm dò; khảo sát; thám trắc

    用仪器或方法查看、了解某个事物或情况yòng yíqì huò fāngfǎ chákàn、liǎojiě mǒu ge shìwù huò qíngkuàng

    • Chúng tôi đang thăm dò các hành tinh mới.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.