Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
/
树欲静而风不止
树欲静而风不止
thụ dục tĩnh nhi phong bất chỉ
cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng (người muốn yên nhưng hoàn cảnh không cho phép) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng (người muốn yên nhưng hoàn cảnh không cho phép) [thành ngữ]
- 貳
cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng (đời không chiều theo ý người) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ树欲静而风不止
Phồn thể樹欲靜而風不止
thụ dục tĩnh nhi phong bất chỉ
cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng (người muốn yên nhưng hoàn cảnh không cho phép) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng (người muốn yên nhưng hoàn cảnh không cho phép) [thành ngữ]
- 貳
cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng (đời không chiều theo ý người) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)