Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
/
查明
查明
tra minh
điều tra và làm rõ; tra ra
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11529
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điều tra và làm rõ; tra ra
中通过调查弄清楚真实情况tōngguò tiáochá nòngqīngchǔ zhēnshíde qíngkuàng
- 。
Cảnh sát đang điều tra sự thật.
- 貳动động từ
xác định; làm rõ
中通过调查找出真实情况tōngguò diàochá zhǎochū zhēnshí qíngkuàng
- 。
Xin hãy làm rõ sự thật.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
查明
Phồn thể查
tra minh
điều tra và làm rõ; tra ra
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11529
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điều tra và làm rõ; tra ra
中通过调查弄清楚真实情况tōngguò tiáochá nòngqīngchǔ zhēnshíde qíngkuàng
- 。
Cảnh sát đang điều tra sự thật.
- 貳动động từ
xác định; làm rõ
中通过调查找出真实情况tōngguò diàochá zhǎochū zhēnshí qíngkuàng
- 。
Xin hãy làm rõ sự thật.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)