- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cực kỳ; vô cùng; hết sức
cực kỳ; vô cùng; hết sức
中非常;很;到了最高的程度fēicháng;hěn;dàole zuìgāo de chéngdù
Anh ấy cực kỳ thông minh.
Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cực kỳ; vô cùng; hết sức
cực kỳ; vô cùng; hết sức
中非常;很;到了最高的程度fēicháng;hěn;dàole zuìgāo de chéngdù
Anh ấy cực kỳ thông minh.
Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.