极其

极其
cực kỳ

cực kỳ; vô cùng; hết sức

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#7367
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    cực kỳ; vô cùng; hết sức

    非常;很;到了最高的程度fēicháng;hěn;dàole zuìgāo de chéngdù

    • Anh ấy cực kỳ thông minh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • CC++

      Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.