极度

极度
cực độ

cả rổ; vô số; rất nhiều

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7433
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    cả rổ; vô số; rất nhiều

    非常;到了最高的程度fēicháng;dàole zuìgāo de chéngdù

    • Anh ấy cực kỳ mệt mỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.