非常
rất; thực sự
NGHĨA
- 壹副trạng từ
rất; thực sự
中很;极其;非常地hěn; jíqī; fēicháng de
- 。
Anh ấy rất thích học.
- ,。
Thời tiết hôm nay đẹp lắm, rất thích hợp để ra ngoài dạo bộ.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
- 。
Bạn rất dũng cảm.
- 。
Ông già đó rất nhiệt tình.
- 。
Vô cùng cảm ơn ngài về bữa tối tuyệt vời tối qua.
- 。
Bố tôi rất thích pizza.
- 貳形tính từ
rất; vô cùng; phi thường
中很;极其;超出一般hěn;jíqī;chāochū yībān
- 。
Nơi này rất đẹp.
- 。
Đề thi hôm nay khó vô cùng.
rất; thực sự
NGHĨA
- 壹副trạng từ
rất; thực sự
中很;极其;非常地hěn; jíqī; fēicháng de
- 。
Anh ấy rất thích học.
- ,。
Thời tiết hôm nay đẹp lắm, rất thích hợp để ra ngoài dạo bộ.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
- 。
Bạn rất dũng cảm.
- 。
Ông già đó rất nhiệt tình.
- 。
Vô cùng cảm ơn ngài về bữa tối tuyệt vời tối qua.
- 。
Bố tôi rất thích pizza.
- 貳形tính từ
rất; vô cùng; phi thường
中很;极其;超出一般hěn;jíqī;chāochū yībān
- 。
Nơi này rất đẹp.
- 。
Đề thi hôm nay khó vô cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.