非常

非常
fēicháng
phi thường

rất; thực sự

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#208
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    rất; thực sự

    很;极其;非常地hěn; jíqī; fēicháng de

    • Anh ấy rất thích học.

    • Thời tiết hôm nay đẹp lắm, rất thích hợp để ra ngoài dạo bộ.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.

    • Bạn rất dũng cảm.

    • Ông già đó rất nhiệt tình.

    • Vô cùng cảm ơn ngài về bữa tối tuyệt vời tối qua.

    • Bố tôi rất thích pizza.

  2. tính từ

    rất; vô cùng; phi thường

    很;极其;超出一般hěn;jíqī;chāochū yībān

    • Nơi này rất đẹp.

    • Đề thi hôm nay khó vô cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.