极为

极为
wéi
cực vi

vô cùng; cực kỳ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13740
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    vô cùng; cực kỳ

    非常;很;特别fēicháng; hěn; tèbié

    • Anh ấy cực kỳ thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.