按钮

按钮
ànniǔ
án nữu

nút bấm; nút nhấn

2 nghĩa#5267
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nút bấm; nút nhấn

    可以按压触发某种动作的小装置kěyǐ ànyā chùfā mǒuzhǒng dòngzuò de xiǎo zhuāngzhì

    • Xin hãy nhấn nút này.

  2. động từ

    nút bấm; nút nhấn

    用手指压下来操作机器的小装置yòng shǒu zhǐ yā xià lái cāozuò jīqì de xiǎo zhuāngzhì

    • Vui lòng nhấn nút để khởi động máy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.