Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
出入
ra vào; chênh lệch; sự khác biệt
NGHĨA
- 壹名danh từ
ra vào; chênh lệch; sự khác biệt
中数量或内容的差异;不一样的地方shùliàng huò nèiróng de chāyì;búyīyàng de dìfang
- 。
Con số này có sự sai lệch.
- 貳动động từ
không phù hợp; không nhất quán; mâu thuẫn
中不一致;不相同;有矛盾bù yīzhì;bù xiāngtóng;yǒu máodùn
- 。
Lời nói của anh ấy trước sau rất mâu thuẫn.
- 參动động từ
ra vào; xuất nhập
中进去和出来;出门和回家jìnqù hé chūlái; chūmén hé huíjiā
- 。
Anh ấy ra vào thư viện mỗi ngày.
- 肆名danh từ
ra vào; xuất nhập
中进去和出来的地方,或进出的过程jìnqù hé chūlái de dìfang、huò jìnchū de guòchéng
- 。
Xin hãy chú ý an toàn ra vào.
- 伍名danh từ
thu chi; xuất nhập; ra vào
中金钱或物品的支出和收入jīnqián huò wùpǐn de zhīchū hé shōurù
- 。
Thu chi tháng này rất lớn.
解字
GIẢI TỰra vào; chênh lệch; sự khác biệt
NGHĨA
- 壹名danh từ
ra vào; chênh lệch; sự khác biệt
中数量或内容的差异;不一样的地方shùliàng huò nèiróng de chāyì;búyīyàng de dìfang
- 。
Con số này có sự sai lệch.
- 貳动động từ
không phù hợp; không nhất quán; mâu thuẫn
中不一致;不相同;有矛盾bù yīzhì;bù xiāngtóng;yǒu máodùn
- 。
Lời nói của anh ấy trước sau rất mâu thuẫn.
- 參动động từ
ra vào; xuất nhập
中进去和出来;出门和回家jìnqù hé chūlái; chūmén hé huíjiā
- 。
Anh ấy ra vào thư viện mỗi ngày.
- 肆名danh từ
ra vào; xuất nhập
中进去和出来的地方,或进出的过程jìnqù hé chūlái de dìfang、huò jìnchū de guòchéng
- 。
Xin hãy chú ý an toàn ra vào.
- 伍名danh từ
thu chi; xuất nhập; ra vào
中金钱或物品的支出和收入jīnqián huò wùpǐn de zhīchū hé shōurù
- 。
Thu chi tháng này rất lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾