Tới nội dung chính

出入

出入
chūrù
xuất nhập

ra vào; chênh lệch; sự khác biệt

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#10314
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ra vào; chênh lệch; sự khác biệt

    中数量或内容的差异;不一样的地方shùliàng huò nèiróng de chāyì;búyīyàng de dìfang

    • 。

      Con số này có sự sai lệch.

  2. 貳动động từ

    không phù hợp; không nhất quán; mâu thuẫn

    中不一致;不相同;有矛盾bù yīzhì;bù xiāngtóng;yǒu máodùn

    • 。

      Lời nói của anh ấy trước sau rất mâu thuẫn.

  3. 參动động từ

    ra vào; xuất nhập

    中进去和出来;出门和回家jìnqù hé chūlái; chūmén hé huíjiā

    • 。

      Anh ấy ra vào thư viện mỗi ngày.

  4. 肆名danh từ

    ra vào; xuất nhập

    中进去和出来的地方,或进出的过程jìnqù hé chūlái de dìfang、huò jìnchū de guòchéng

    • 。

      Xin hãy chú ý an toàn ra vào.

  5. 伍名danh từ

    thu chi; xuất nhập; ra vào

    中金钱或物品的支出和收入jīnqián huò wùpǐn de zhīchū hé shōurù

    • 。

      Thu chi tháng này rất lớn.

出
chū
xuất
BỘ THỦ⼐
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu