Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
/
进出
进出
tiến xuất
ra vào; xuất nhập (hàng hóa, phương tiện, tiền bạc, v.v.)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9975
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ra vào; xuất nhập (hàng hóa, phương tiện, tiền bạc, v.v.)
中进去和出来;物品、车辆、资金等的流入和流出jìnqù hé chūlái; wùpǐn、chēliàng、zījīn děng de liúrù hé liúchū
- 。
Xin đừng ra vào ở đây.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
进出
Phồn thể進出
tiến xuất
ra vào; xuất nhập (hàng hóa, phương tiện, tiền bạc, v.v.)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9975
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ra vào; xuất nhập (hàng hóa, phương tiện, tiền bạc, v.v.)
中进去和出来;物品、车辆、资金等的流入和流出jìnqù hé chūlái; wùpǐn、chēliàng、zījīn děng de liúrù hé liúchū
- 。
Xin đừng ra vào ở đây.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi