Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
/
机器脚踏车
机器脚踏车
cơ khí cước đạp xa
xe máy; mô tô (khẩu ngữ địa phương)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe máy; mô tô (khẩu ngữ địa phương)
- 。
Anh ấy lái xe máy đi làm.
- 貳名danh từ
xe máy; mô tô (viết tắt của xe máy)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
机器脚踏车
Phồn thể機器腳踏車
cơ khí cước đạp xa
xe máy; mô tô (khẩu ngữ địa phương)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe máy; mô tô (khẩu ngữ địa phương)
- 。
Anh ấy lái xe máy đi làm.
- 貳名danh từ
xe máy; mô tô (viết tắt của xe máy)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)