能耐

能耐
néngnài
năng nại

năng lực; khả năng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8626
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    năng lực; khả năng

    人做事的本领或能力rén zuòshì de běnlǐng huò néngglì

    • Anh ấy rất có năng lực.

  2. danh từ

    năng lực; khả năng; có thể

    某人做某事的能力或本领mǒurén zuò mǒushì de néngdì huò běnlǐng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.