Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
功夫
công sức; công phu; võ thuật (kung fu)
NGHĨA
- 壹名danh từ
công sức; công phu; võ thuật (kung fu)
中花费的时间和精力;也指武术技能huāhuài de shíjiān hé jīnglì;yě zhǐ wǔshù jìnéng
- 。
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức.
- 貳名danh từ
công sức; công phu; võ thuật (Trung Hoa)
中做事情需要花费的时间和精力zuò shìqing xūyào huāfèi de shíjiān hé jīnglì
- 參名danh từ
công phu; võ thuật; kỹ năng; thời gian (bỏ ra)
中中国的传统武术和格斗技艺zhōngguó de chuántǒng wǔshù hé géxiù jìyì
- 。
Anh ấy thích xem phim kung fu.
- 肆名danh từ
kỹ năng; tài nghệ
中做某事需要的本领和时间zuò mǒushì xūyào de běnlǐng hé shíjiān
- 。
Anh ấy rất có kỹ năng.
- 伍名danh từ
công phu; kỹ năng; võ thuật; (khẩu) thời gian; công sức
中技能或武术;用在某事上的时间和努力jìnéng huò wǔshù;yònɡzài mǒushì shang de shíjiān hé nǔlì
- 。
Anh ấy thích kung fu Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰcông sức; công phu; võ thuật (kung fu)
NGHĨA
- 壹名danh từ
công sức; công phu; võ thuật (kung fu)
中花费的时间和精力;也指武术技能huāhuài de shíjiān hé jīnglì;yě zhǐ wǔshù jìnéng
- 。
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức.
- 貳名danh từ
công sức; công phu; võ thuật (Trung Hoa)
中做事情需要花费的时间和精力zuò shìqing xūyào huāfèi de shíjiān hé jīnglì
- 參名danh từ
công phu; võ thuật; kỹ năng; thời gian (bỏ ra)
中中国的传统武术和格斗技艺zhōngguó de chuántǒng wǔshù hé géxiù jìyì
- 。
Anh ấy thích xem phim kung fu.
- 肆名danh từ
kỹ năng; tài nghệ
中做某事需要的本领和时间zuò mǒushì xūyào de běnlǐng hé shíjiān
- 。
Anh ấy rất có kỹ năng.
- 伍名danh từ
công phu; kỹ năng; võ thuật; (khẩu) thời gian; công sức
中技能或武术;用在某事上的时间和努力jìnéng huò wǔshù;yònɡzài mǒushì shang de shíjiān hé nǔlì
- 。
Anh ấy thích kung fu Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng