Tới nội dung chính

功夫

功夫
gōngfu
công phu

công sức; công phu; võ thuật (kung fu)

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#3380
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    công sức; công phu; võ thuật (kung fu)

    中花费的时间和精力;也指武术技能huāhuài de shíjiān hé jīnglì;yě zhǐ wǔshù jìnéng

    • 。

      Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức.

  2. 貳名danh từ

    công sức; công phu; võ thuật (Trung Hoa)

    中做事情需要花费的时间和精力zuò shìqing xūyào huāfèi de shíjiān hé jīnglì

  3. 參名danh từ

    công phu; võ thuật; kỹ năng; thời gian (bỏ ra)

    中中国的传统武术和格斗技艺zhōngguó de chuántǒng wǔshù hé géxiù jìyì

    • 。

      Anh ấy thích xem phim kung fu.

  4. 肆名danh từ

    kỹ năng; tài nghệ

    中做某事需要的本领和时间zuò mǒushì xūyào de běnlǐng hé shíjiān

    • 。

      Anh ấy rất có kỹ năng.

  5. 伍名danh từ

    công phu; kỹ năng; võ thuật; (khẩu) thời gian; công sức

    中技能或武术;用在某事上的时间和努力jìnéng huò wǔshù;yònɡzài mǒushì shang de shíjiān hé nǔlì

    • 。

      Anh ấy thích kung fu Trung Quốc.

功
gōng
công
BỘ THỦ⼒
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu