zhí
trị
bộ nhân · 10 nét

đáng giá; có giá trị; đáng

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#4666
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đáng giá; có giá trị; đáng

    有值钱的意义;配得上;足以yǒu zhíqián de yìyì; pèidehuà shang; zúyǐ

    • Bộ quần áo này đáng giá bao nhiêu tiền?

  2. danh từ

    giá trị; trị số; đáng (giá)

    事物所具有的重要程度或好处shìwù suǒ jùyǒu de zhòngyào chéngdù huò hǎochu

    • Cái này giá bao nhiêu tiền?

  3. động từ

    đi làm; lên ca; vào ca

    轮到自己执行某项工作或责任lúndào zìjǐ zhíxíng mǒu xiàng gōngzuò huò zérènwu

    • Hôm nay ai trực ban?

  4. động từ

    đúng lúc; gặp đúng lúc; vào lúc

    遇到;发生在某个时候yùdào;fāshēng zài mǒu ge shíhou

    • Tôi trực ban.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.