过高

过高
guògāo
quá cao

quá cao; cao quá mức

1 nghĩa#27013
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    quá cao; cao quá mức

    • Giá này quá cao rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.