落空

落空
luòkōng
lạc không

thất bại; không thành; tan thành mây khói

1 nghĩa#31249
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thất bại; không thành; tan thành mây khói

    • Kế hoạch của tôi đã thất bại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.