Tới nội dung chính

伏侍

伏侍
fúshi
phục thị

hầu hạ; phục vụ; chăm sóc

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hầu hạ; phục vụ; chăm sóc(kế thừa)

    中照顾、侍候某人或病人zhàogù、shìhou mǒurén huò bìngrén

    • 。

      Cô ấy chăm sóc bệnh nhân.

  2. 貳动động từ

    hầu hạ; phục vụ(kế thừa)

    中在某人身边工作,照顾他的日常生活zài mǒurén shēnbiān gōngzuò, zhàogu tā de rìcháng shēnghuó

    • 。

      Cô ấy phục vụ bệnh nhân.

  3. 參动động từ

    phụng sự; phục vụ(kế thừa)

    中为他人工作、照顾他人wèi tārén gōngzuò、zhàogù tārén

  4. 肆动động từ

    chăm sóc; vun trồng(kế thừa)

    中照顾或帮助别人的生活zhàogù huòzhě bāngzhù biéren de shēnghuó

    • 。

      Cô ấy chăm sóc người mẹ bị ốm.

  5. 伍动động từ

    lo liệu; đảm nhận; công vụ(kế thừa)

    中照顾或帮助某人处理事务zhàogù huò bāngzhù mǒurén chǔlǐ shìwù

伏
fú
phục
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu