Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
有意栽花花不发,无心插柳柳成阴
Cố công trồng hoa hoa chẳng nở, vô tình cắm liễu liễu thành bóng mát (càng cố càng không được, không ngờ lại thành công) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cố công trồng hoa hoa chẳng nở, vô tình cắm liễu liễu thành bóng mát (càng cố càng không được, không ngờ lại thành công) [thành ngữ]
- ,。
Có lòng trồng hoa hoa chẳng nở, vô tình cắm liễu liễu lại thành cây.
- 貳名danh từ
Cố công trồng hoa hoa chẳng nở, vô tình cắm liễu liễu thành bóng (mọi sự không phải lúc nào cũng như ý muốn) [thành ngữ]
- ,。
Cố ý trồng hoa hoa không nở, vô tình cắm liễu liễu thành bóng râm.
- 參名danh từ
Cố công trồng hoa hoa chẳng nở, vô tình cắm liễu liễu thành bóng mát (mưu tính kỹ chưa chắc thành, vô tình lại hay thành công) [thành ngữ]
- ,。
Có ý trồng hoa hoa không nở, vô tình cắm liễu liễu thành bóng râm.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cố công trồng hoa hoa chẳng nở, vô tình cắm liễu liễu thành bóng mát (càng cố càng không được, không ngờ lại thành công) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cố công trồng hoa hoa chẳng nở, vô tình cắm liễu liễu thành bóng mát (càng cố càng không được, không ngờ lại thành công) [thành ngữ]
- ,。
Có lòng trồng hoa hoa chẳng nở, vô tình cắm liễu liễu lại thành cây.
- 貳名danh từ
Cố công trồng hoa hoa chẳng nở, vô tình cắm liễu liễu thành bóng (mọi sự không phải lúc nào cũng như ý muốn) [thành ngữ]
- ,。
Cố ý trồng hoa hoa không nở, vô tình cắm liễu liễu thành bóng râm.
- 參名danh từ
Cố công trồng hoa hoa chẳng nở, vô tình cắm liễu liễu thành bóng mát (mưu tính kỹ chưa chắc thành, vô tình lại hay thành công) [thành ngữ]
- ,。
Có ý trồng hoa hoa không nở, vô tình cắm liễu liễu thành bóng râm.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư