有意栽花花不发,无心插柳柳成阴

有意栽花花不发,无心插柳柳成阴
yǒuzāihuāhuā,xīnchāliǔliǔchéngyīn

Cố công trồng hoa hoa chẳng nở, vô tình cắm liễu liễu thành bóng mát (càng cố càng không được, không ngờ lại thành công) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Cố công trồng hoa hoa chẳng nở, vô tình cắm liễu liễu thành bóng mát (càng cố càng không được, không ngờ lại thành công) [thành ngữ]

    • Có lòng trồng hoa hoa chẳng nở, vô tình cắm liễu liễu lại thành cây.

  2. danh từ

    Cố công trồng hoa hoa chẳng nở, vô tình cắm liễu liễu thành bóng (mọi sự không phải lúc nào cũng như ý muốn) [thành ngữ]

    • Cố ý trồng hoa hoa không nở, vô tình cắm liễu liễu thành bóng râm.

  3. danh từ

    Cố công trồng hoa hoa chẳng nở, vô tình cắm liễu liễu thành bóng mát (mưu tính kỹ chưa chắc thành, vô tình lại hay thành công) [thành ngữ]

    • Có ý trồng hoa hoa không nở, vô tình cắm liễu liễu thành bóng râm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.