有志者事竟成

有志者事竟成
yǒuzhìzhěshìjìngchéng
hữu chí giả sự cánh thành

có chí thì nên; có chí ắt thành công [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    có chí thì nên; có chí ắt thành công [thành ngữ]

    • Có chí thì nên, chỉ cần nỗ lực là sẽ thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.